depleted

Học thuật
Thân thiện
depleted

Our emergency food supplies are now depleted.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị làm cho cạn kiệt, không còn đủ nữa, thiếu hụt: Dùng để mô tả trạng thái của một thứ đó (như tài nguyên, năng lượng, nguồn cung) đã bị sử dụng hết hoặc giảm xuống mức rất thấp, không còn đủ để đáp ứng nhu cầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the long hike, their water bottles were depleted. (Sau chuyến đi bộ đường dài, chai nước của họ đã cạn kiệt.)
    • The depleted soil could no longer support crops. (Đất bạc màu không thể trồng trọt được nữa.)
    • Our funds are depleted; we need to find more money. (Quỹ của chúng tôi đã cạn; chúng ta cần tìm thêm tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel depleted": cảm thấy kiệt sức, cạn kiệt năng lượng.

    • After working three night shifts in a row, she felt completely depleted. (Sau khi làm ba ca đêm liên tiếp, ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.)
  • "depleted reserves": trữ lượng đã cạn kiệt.

    • The country is facing an energy crisis due to its depleted oil reserves. (Đất nước đang đối mặt với khủng hoảng năng lượng do trữ lượng dầu mỏ đã cạn kiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Deplete (động từ): làm cạn kiệt, làm hao hụt.

    • The drought depleted the river. (Hạn hán đã làm cạn con sông.)
  • Depletion (danh từ): sự cạn kiệt, sự hao hụt.

    • The depletion of the ozone layer is a serious environmental issue. (Sự cạn kiệt của tầng ozone một vấn đề môi trường nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Exhausted: kiệt quệ, cạn kiệt.
  • Drained: cạn kiệt, rút hết (năng lượng, nguồn lực).
  • Used up: đã dùng hết.
Từ trái nghĩa
  • Full: đầy.
  • Abundant: dồi dào, phong phú.
  • Replenished: được bổ sung đầy đủ trở lại.
depleted

Our emergency food supplies are now depleted.

Adjective
  1. không còn đủ nữa, bị làm cho cạn kiệt, thiếu hụt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự