deficient

/di'fiʃənt/
tính từ
  1. thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn
    • to be deficient in courage
      thiếu can đảm
  2. kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc ...)
    • mentally deficient
      đần, kém thông minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "deficient"

Từ có nhắc đến "deficient"

deficient
The student's diet was deficient in essential vitamins.