depreciation

/di,pri:ʃi'eiʃn/
danh từ
  1. sự sụt giá, sự giảm giá
  2. sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

depreciation
The accountant calculated the depreciation of the company's delivery van.