appreciation

/ə,pri:ʃi'eiʃn/
danh từ
  1. sự đánh giá
  2. sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu giá trị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy , sự nhân thức, sâu sắc
  4. sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
    • to have an appreciation of music
      biết thưởng thức âm nhạc
  5. sự cảm kích
  6. sự nâng giá trị
  7. sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "appreciation"

Từ có nhắc đến "appreciation"

appreciation
The company's real estate holdings showed a significant appreciation over the past year.