depressed

/di'prest/
tính từ
  1. chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn
    • to look depressed
      trông có vẻ chán nản thất vọng
  2. trì trệ, đình trệ
    • trade is depressed
      việc buôn bán bị đình trệ
  3. suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút
  4. bị ấn xuống, bị nén xuống
    • depressed button
      nút bị ấn xuống

Idioms

  • depressed classes
    (Ân) tiện dân ((xem) untouchable)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "depressed"

Từ có nhắc đến "depressed"