down

/daun/
phó từ
  1. xuống
    • to go down
      đi xuống
    • to fall down
      ngã xuống
    • to throw down
      ném xuống
    • to look down
      nhìn xuống
    • food goes down
      thức ăn trôi xuống
  2. xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới
    • to be not down yet
      chưa dậy, chưabuồng ngủ xuống
    • the sun is down
      mặt trời đã lặn
    • the blinds are down
      rèm cửa đã buông xuống
    • the ship is down
      tàu chìm nghỉm
    • to be down with malaria
      bị ốm liệt sốt rét
  3. xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo
    • to sail down with the wind
      căng buồm xuôi theo chiều gió
    • from the XVIIIth century down to the present time
      từ thế kỷ 18 cho đến tận ngày nay
  4. hạ bớt, giảm bớt, dần
    • to cut down prices
      hạ giá
    • to cool down
      nguôi đi; bình tĩnh lại
    • rice is down
      giá gạo hạ, gạo hơn
  5. phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...)
    • to go down to the country
      về miền quê
    • to live somewhere down in Bacthai
      đâu đây trên Bắc thái
    • to go down to Brighton
      về Brai-tơn (ở Luân-đôn về)
  6. gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...)
    • to hunt down a deer
      săn đuổi một con hươu đến cùng đường
    • to run down a horse
      bắt ngựa chạy kiệt sức
    • the clock has run down
      đồng hồ chết không lên dây cót
    • to hiss down
      la ó (huýt sáo) bắt (một diễn giả...) im
    • to put down a rebellion
      đàn áp một cuộc nổi loạn
  7. ngay mặt tiền (trả tiền)
    • to pay down
      trả tiền mặt
    • money (cash) down
      tiền mặt
  8. ghi chép (trên giấy...)
    • to have something down on one's notebook
      ghi chép cái vào sổ tay
  9. xông vào, lăn xả vào, đánh đập
    • to be down upon somebody
      lăn xả vào đánh ai

Idioms

  • to be down at heels
    vẹt gót (giày)
  • to be down
  • to be down in (at) health
    sức khoẻ giảm sút
  • to be down in the mouth
    ỉu xìu, chán nản, thất vọng
  • to be down on one's luck
    (xem) luck
  • down to the ground
    hoàn toàn
  • down with!
    đả đảo!
  • down and out
    (thể dục,thể thao) gục không dậy được nữa, bị đo ván (quyền Anh)
  • down on the nail
    ngay lập tức
  • up and down
    (xem) up
giới từ
  1. xuống, xuôi, xuôi dọc theo
    • down the hill
      xuống đồi
    • to go down town
      xuống phố
    • down the river
      xuôi dòng sông
    • down the wind
      xuôi gió
    • to go down the road
      đi xuôi dọc theo con đường
  2. phía thấp, ở dưới
    • to live somewhere down the street
      đâu đó dưới phố

Idioms

  • to let go down the wind
    (nghĩa bóng) vứt bỏ, bỏ đi
tính từ
  1. xuống, xuôi
    • down leap
      cái nhảy xuống
    • down look
      cái nhìn xuống
    • down grade
      (ngành đường sắt) dốc xuống; (nghĩa bóng) sự sút kém, sự tồi tệ
    • down train
      (ngành đường sắt) chuyến xe xuôi (từ Luân-đôn hoặc một thủ đô, một thành phố lớn đến)
  2. chán nản, nản lòng, thất vọng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương)
    • he is one down
      anh ta kém một điểm
ngoại động từ
  1. đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống
  2. đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay)

Idioms

  • to down a glass of wine
    nốc một cốc rượu
  • to down tools
    bãi công
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) cảnh sa sút, vận xuống dốc
    • ups and downs
      sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
  2. (thông tục) sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận)
    • to have a down on somebody
      ghét ai chỉ muốn nện cho một trận
danh từ
  1. lông chim (để nhồi gối...)
  2. lông (ở trái cây, ở ...)
danh từ
  1. vùng cao nguyên, vùng đồi
  2. (số nhiều) vùng đồi trọc ( nhiều bãi cỏ chăn nuôimiền nam nước Anh)
  3. cồn cát, đụn cát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

down
The student wrote down the answer on the chalkboard.