deputize

/'depjutaiz/ Cách viết khác : (deputize) /'depjutaiz/
nội động từ
  1. thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào)
    • to deputise for someone
      thay mặt người nào
  2. (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cử làm đại diện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

deputize
The director will deputize the understudy for tonight's performance.