depute

/di'pju:t/
ngoại động từ
  1. uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền
    • to depute someone to do something
      uỷ cho ai làm việc
  2. cử làm đại biểu, cử (người) thay mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "depute"

depute
The manager will depute the new employee to handle the morning reports.