derange

/di'reindʤ/
ngoại động từ
  1. làm trục trặc
    • to derange a machine
      làm trục trặc máy
  2. làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn
  3. quấy rối, quấy rầy, làm phiền
  4. làm loạn trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "derange"

Từ có nhắc đến "derange"

derange
A sudden loud noise can derange the careful arrangement of papers on a desk.