unbalance

/'ʌn'bæləns/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mất thăng bằng, sự không cân bằng: Trạng thái thiếu sự cân đối, ổn định hoặc hài hòa, có thể về vật , tinh thần, hoặc trong một hệ thống.
    • Sự rối loạn tâm trí: Trạng thái tinh thần không ổn định, bị xáo trộn.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm mất thăng bằng: Khiến cho một vật, một tình huống, hoặc một hệ thống trở nên không ổn định, không cân bằng.
    • Làm rối loạn tâm trí: Khiến cho tinh thần của ai đó trở nên xáo trộn, mất ổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The unbalance in the distribution of resources caused social tension. (Sự mất cân bằng trong phân phối tài nguyên đã gây ra căng thẳng xã hội.)
    • After the accident, he suffered from a mental unbalance. (Sau tai nạn, anh ấy bị chứng rối loạn tâm trí.)
  • Ngoại động từ:

    • Adding too much weight to one side will unbalance the boat. (Thêm quá nhiều trọng lượng vào một bên sẽ làm thuyền mất thăng bằng.)
    • The traumatic event completely unbalanced her. (Sự kiện đau thương đó đã hoàn toàn làm rối loạn tâm trí ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw into unbalance": đẩy vào tình trạng mất cân bằng.
    • The sudden market crash threw the entire economy into unbalance. (Sự sụp đổ thị trường đột ngột đã đẩy toàn bộ nền kinh tế vào tình trạng mất cân bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbalanced (tính từ): mất cân bằng, không ổn định, thiếu cân nhắc.
    • an unbalanced diet (một chế độ ăn mất cân bằng)
    • an unbalanced report (một báo cáo thiên vị, không cân bằng)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: imbalance (sự mất cân bằng), instability (sự bất ổn), disequilibrium (tình trạng mất cân bằng).
  • Động từ: destabilize (làm mất ổn định), disturb (làm xáo trộn), upset (làm đảo lộn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "unbalance".)

danh từ
  1. sự mất thắng bằng
  2. sự không cân xứng
ngoại động từ
  1. làm mất thăng bằng
  2. làm rối loạn tâm trí

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unbalance"