derby

/'dɑ:bi/
danh từ giống đực
  1. hội đua ngựa hằng năm
  2. (thể dục thể thao) cuộc đấu hai đội láng giềng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

derby
Le derby annuel attire de nombreux spectateurs sur l'hippodrome.