drap

danh từ giống đực
  1. dạ
    • Habit de drap
      áo dạ
  2. khăn trải giường, tấm ga
    • être dans de beaux draps
      (mỉa mai) ở trong tình thế khó khăn
    • metre dans de beaux draps
      đặt vào trong một tình thế khó khăn
    • se fourrer dans les draps; se mettre entre deux draps
      đi nằm, đi ngủ
    • tailler en plein drap
      (thân mật) tự do hoạt động; tự do sử dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "drap"

drap
Une femme étend un drap propre sur le lit.