discant

Noun
  1. phức điệu Discant (cứ một nốt nhạc chính được trình tấu thì cùng lúc sẽ một nốt nhạc đệm theo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

discant
A soprano sings a beautiful discant above the choir's main melody.