descente

danh từ giống cái
  1. sự xuống
    • Descente dans une mine
      sự xuống hầm mỏ
  2. dốc
    • Une descente douce
      một cái dốc thoai thoải
  3. cuộc đổ bộ, cuộc ập đến
    • Descente des ennemis
      cuộc đổ bộ của quân địch
  4. sự hạ xuống
    • La descente d'un tableau
      sự hạ bức tranh xuống
  5. (kiến trúc) tay vịn cầu thang
  6. (kiến trúc) ống xối
  7. (ngành mỏ) như descenderie
  8. (y học) sự sa
    • avoir une bonne descente (de gosier)
      (thông tục) uống mãi không hết khát, tửu lượng lớn
    • descente sur les lieux
      cuộc khám tại chỗ, cuộc khám hiện trường
    • descente de lit
      thảm chận giường
    • Décente

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "descente"

descente
La descente de l'avion se fait en douceur sur la piste.