montée

Học thuật
Thân thiện
montée

La montée des eaux inonde les berges du fleuve.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự leo lên, sự trèo lên: Hành động di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn, thường bằng chân.
    • Sự dâng lên, sự tăng lên: Sự gia tăng về mức độ, số lượng, hoặc cường độ của một hiện tượng.
    • Dốc: Một đoạn đường độ nghiêng đi lên.
    • Đường lên: Hành trình hoặc quỹ đạo đi lên của một phương tiện (như máy bay, tên lửa).
    • Sự lên: Giai đoạn tằm leo lên giá để làm kén.
    • Sự ăn nổi: Hiện tượng nổi lên mặt nước để ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La montée de l'escalier était fatigante. (Việc leo lên cầu thang thật mệt mỏi.)
    • On observe une montée des tensions dans la région. (Người ta quan sát thấy sự leo thang căng thẳng trong khu vực.)
    • La voiture peine dans la montée. (Chiếc xe ô chật vật trên con dốc.)
    • La montée de l'avion a duré vingt minutes. (Đường lên của máy bay kéo dài hai mươi phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en montée": đangtrong giai đoạn tăng lên, đang lên.

    • Les cours de cette action sont en montée. (Giá cổ phiếu này đang lên.)
  • "Montée de...": thường dùng để chỉ sự gia tăng đột ngột hoặc mạnh mẽ của một hiện tượng trừu tượng.

    • Une montée de colère l'envahit. (Một cơn giận dữ trào lên trong anh ta.)
Biến thể từ liên quan
  • Monté (tính từ giống đực)/Montée (tính từ giống cái): đã được lắp ráp, đã được trang bị; đã lên (ngựa, xe).

    • Une armoire montée (Một chiếc tủ đã được lắp ráp)
    • Une cavalière montée (Một nữ kỵ đã lên ngựa)
  • Monter (động từ): leo lên, tăng lên, lắp ráp.

Từ đồng nghĩa
  • Ascension: sự thăng thiên, sự lên cao (trang trọng hơn).
  • Augmentation: sự tăng lên (chung về số lượng).
  • Côte: con dốc (thường dùng cho đường).
Cụm từ cố định
  • Montée de lait: sự căng sữa (nghĩa đen); cơn giận bộc phát, sự bực tức đột ngột (nghĩa bóng).
    • Avoir une montée de lait (Nổi cơn giận đột ngột)
montée

La montée des eaux inonde les berges du fleuve.

tính từ giống cái
  1. xem monté
danh từ giống cái
  1. sự leo lên, sự trèo lên
  2. sự dâng lên, sự tăng lên
    • La montée des eaux
      nước dâng lên
    • La montée des prix
      sự lên giá
  3. dốc
    • Montée douce
      dốc thoai thoải
  4. đường lên (của máy bay, tên lửa)
  5. sự lên né (của tằm làm kén)
  6. sự ăn nổi ()
    • montée de lait
      sự căng sữa