dessalé

Học thuật
Thân thiện
dessalé

Une fille dessalée sourit en résolvant un puzzle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tinh ranh, láu lỉnh, khôn ngoan, sành sỏi: Dùng để miêu tả một người, đặc biệtphụ nữ hoặc trẻ em, có vẻ ngoài hoặc tính cách tinh nghịch, nhanh trí, hiểu biết khôn khéo, đôi khi đến mức đáng ngạc nhiên so với tuổi tác hoặc vẻ bề ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • (Cô bé đó rất tinh ranh so với tuổi của mình.)
  • (Cậu ấy đã đáp lại bằng một câu nói khôn ngoan, sành sỏi khiến mọi người cười phá lên.)
  • (Mặc dù vẻ ngoài ngây thơ, nhưng đómột người láu lỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard dessalé": một cái nhìn tinh ranh, đầy ẩn ý.
    • Elle lui a jeté un regard dessalé. ( ấy liếc anh ta một cái nhìn tinh ranh.)
  • "Une réponse dessalée": một câu trả lời khôn ngoan, sắc sảo.
    • Face à la critique, il a eu une réponse dessalée. (Trước lời chỉ trích, anh ấy đã có một câu trả lời sành sỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dessaler (động từ): nghĩa đen là "khử muối". Nghĩa bóng, ít dùng hơn, có thể chỉ việc làm cho ai đó trở nên sành sỏi, từng trải.
    • Les voyages l'ont dessalé. (Những chuyến du lịch đã làm anh ấy trở nên sành sỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Malin/maligne: ranh mãnh, tinh quái.
  • Débrouillard(e): khéo léo, biết xoay sở.
  • Avisé(e): sáng suốt, thận trọng (thiên về sự khôn ngoan trong phán đoán).
Từ trái nghĩa
  • Naïf/naïve: ngây thơ, chất phác.
  • Niais(e): khờ dại, ngốc nghếch.
  • Ingénu(e): ngây thơ, trong sáng.
dessalé

Une fille dessalée sourit en résolvant un puzzle.

tính từ
  1. tinh ranh
    • Une fille dessalée
      một cô gái tinh ranh

Từ gần giống

Từ chứa "dessalé"