dessaler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Loại muối, làm bớt mặn: Hành động loại bỏ muối hoặc giảm độ mặn ra khỏi một thứ đó, thườngthực phẩm.
    • (Thân mật) Làm cho bạo dạn, hoạt bát lên: Hành động giúp ai đó trở nên dạn dĩ, có kinh nghiệm hơn, hoặc bớt ngây thơ, vụng về trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (loại muối):

    • Il faut dessaler la morue avant de la cuisiner. (Phải làm cho moruy bớt mặn trước khi nấu.)
    • Pour enlever l'excès de sel, dessalez les aubergines dans l'eau. (Để loại bỏ muối thừa, hãy ngâm cà tím trong nước cho bớt mặn.)
  • Nghĩa bóng (làm bạo dạn):

    • Ce stage en entreprise l'a bien dessalé. (Đợt thực tập trong doanh nghiệp đã làm cho anh ta trở nên bạo dạn/ sành sỏi hẳn lên.)
    • Quelques voyages à l'étranger devraient le dessaler un peu. (Vài chuyến đi nước ngoài sẽ làm cho anh ấy bạo dạn/ cứng cỏi hơn một chút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire dessaler" (tự động từ, thân mật): Trở nên bạo dạn, có kinh nghiệm sống hơn (thường qua một sự kiện hoặc thử thách).
    • Il s'est fait dessaler pendant son service militaire. (Anh ta đã trở nên bạo dạn/cứng cỏi hơn trong thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Dessalage (danh từ giống đực): Sự loại muối, quá trình làm bớt mặn.

    • Le dessalage de l'eau de mer est une technique coûteuse. (Việc khử mặn nước biểnmột kỹ thuật tốn kém.)
  • Dessalement (danh từ giống đực): Sự khử mặn (thường dùng trong kỹ thuật, như với nước biển).

    • Une usine de dessalement. (Một nhà máy khử mặn.)
Từ đồng nghĩa
  • Débarasser du sel: Loại bỏ muối.
  • Éduquer, aguerrir (nghĩa bóng): Rèn luyện, tôi luyện (làm cho cứng cỏi, dạn dày).
Từ trái nghĩa
  • Saler: Ướp muối, làm cho mặn.
  • Naïf, novice (nghĩa bóng): Ngây thơ, non nớt.
ngoại động từ
  1. loại muối, làm bớt mặn
    • Dessaler de la morue
      làm cho moruy bớt mặn
  2. (thân mật) làm cho bạo dạn hoạt bát lên