desserte

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự phụ trách (hành lễ)
  2. sự bảo đảm giao thông, sự phục vụ giao thông
  3. bàn thu dọn chén đĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

desserte
La desserte est chargée de couverts et de plats vides.