detente

Noun
  1. Tình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "detente"

Từ có nhắc đến "detente"

detente
A diplomat shakes hands with another across a table, signaling a new detente.