detriment

/'detrimənt/
Học thuật
Thân thiện
detriment

His constant tardiness was a detriment to the team's success.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiệt hại, sự tổn hại: Chỉ hành động hoặc tình trạng gây ra hậu quả xấu, làm suy yếu, giảm giá trị hoặc gây tổn thất cho một người, vật, hoặc tình huống nào đó.
    • Sự phương hại: Chỉ điều đó gây trở ngại, cản trở hoặc làm hại đến lợi ích, sự phát triển, hoặc danh tiếng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Smoking is a serious detriment to your health. (Hút thuốc một sự tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bạn.)
    • The new policy was implemented to the detriment of small businesses. (Chính sách mới được thực hiện gây phương hại đến các doanh nghiệp nhỏ.)
    • He continued working without detriment to his studies. (Anh ấy tiếp tục làm việc không gây tổn hại đến việc học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the detriment of (someone/something)": hại cho, gây thiệt hại cho ai/cái .

    • He pursued his own interests to the detriment of the team. (Anh ta theo đuổi lợi ích cá nhân gây thiệt hại cho cả đội.)
  • "without detriment to (someone/something)": không gây tổn hại/thiệt hại cho ai/cái .

    • The schedule can be adjusted without detriment to the project deadline. (Lịch trình có thể được điều chỉnh không gây tổn hại đến hạn chót của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Detrimental (tính từ): hại, gây tổn hại.
    • Lack of sleep is detrimental to your concentration. (Thiếu ngủ hại cho khả năng tập trung của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Harm: sự tổn hại, gây hại.
  • Damage: sự thiệt hại, hư hại.
  • Loss: sự mất mát, tổn thất.
  • Disadvantage: sự bất lợi.
Từ trái nghĩa
  • Benefit: lợi ích.
  • Advantage: lợi thế.
  • Gain: sự thu được, lợi nhuận.
detriment

His constant tardiness was a detriment to the team's success.

danh từ
  1. sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại
    • to the detriment
      hại cho, phương hại đến
    • without detriment t
      không tổn hại đến, không phương hại đến

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "detriment"