devocalize

/di:'voukəlaiz/ Cách viết khác : (devocalize) /di:'voukəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
devocalize

The linguist demonstrates how to devocalize a consonant sound.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Ngôn ngữ học) Làm mất thanh: Hành động biến đổi một âm thanh, đặc biệt một phụ âm, từ trạng thái rung động dây thanh (hữu thanh) sang trạng thái không rung động dây thanh (vô thanh).
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • In some languages, speakers may devocalize a final consonant. (Trong một số ngôn ngữ, người nói có thể làm mất thanh một phụ âmcuối từ.)
    • The process to devocalize /b/ results in /p/. (Quá trình làm mất thanh âm /b/ tạo ra âm /p/.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become devocalized": bị mất thanh (dạng bị động).
    • The voiced sound often becomes devocalized at the end of a word. (Âm hữu thanh thường bị mất thanhcuối từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Devocalization (n): (ngôn ngữ học) Sự mất thanh, quá trình làm mất thanh.
    • The devocalization of consonants is a common phonetic phenomenon. (Hiện tượng mất thanh của phụ âm một hiện tượng ngữ âm phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Devoice (v): (ngôn ngữ học) Làm mất thanh, khử thanh. (Đây từ đồng nghĩa chính xác phổ biến hơn trong ngôn ngữ học).
Từ trái nghĩa
  • Voice (v): (ngôn ngữ học) Phát âm hữu thanh, làm thành âm hữu thanh.
  • Vocalize (v): Phát thành tiếng, phát âm.
devocalize

The linguist demonstrates how to devocalize a consonant sound.

ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ học) làm mất thanh

Từ gần giống