devoted

/di'voutid/
tính từ
  1. hiến cho, dâng cho, dành cho
  2. hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình
    • to be devoted to someone (something)
      tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc )
    • a devoted friend
      người bạn tận tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "devoted"

Từ có nhắc đến "devoted"

devoted
A devoted father reads a bedtime story to his young daughter.