diachronic

/'daiə'krɔnik/ Cách viết khác : (diachronical) /'daiə'krɔnikəl/
Học thuật
Thân thiện
diachronic

Linguists use diachronic analysis to trace the evolution of a word's meaning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Lịch đại: Thuộc về hoặc liên quan đến việc nghiên cứu sự phát triển biến đổi của một hiện tượng (đặc biệt ngôn ngữ) xuyên suốt một khoảng thời gian. đối lập với cách tiếp cận "đồng đại" (synchronic), vốn nghiên cứu trạng thái của ngôn ngữ tại một thời điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A diachronic study of the English language traces its evolution from Old English to modern times. (Một nghiên cứu lịch đại về tiếng Anh truy tìm sự tiến hóa của từ tiếng Anh cổ đến thời hiện đại.)
    • The professor's approach is diachronic, focusing on how the word's meaning has shifted over centuries. (Cách tiếp cận của giáo sư mang tính lịch đại, tập trung vào việc ý nghĩa của từ đã thay đổi như thế nào qua nhiều thế kỷ.)
    • Diachronic linguistics is essential for understanding language change. (Ngôn ngữ học lịch đại rất cần thiết để hiểu về sự biến đổi ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diachronic analysis": Phân tích lịch đại.

    • A diachronic analysis reveals the social factors influencing sound changes. (Một phân tích lịch đại tiết lộ các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến sự biến đổi âm thanh.)
  • "Diachronic perspective": Góc nhìn/ quan điểm lịch đại.

    • Viewing the customs from a diachronic perspective shows how they adapted to new environments. (Nhìn các phong tục từ góc nhìn lịch đại cho thấy chúng đã thích nghi với môi trường mới như thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Diachronically (phó từ): Một cách lịch đại.

    • The language is studied diachronically to map its history. (Ngôn ngữ được nghiên cứu một cách lịch đại để lập bản đồ lịch sử của .)
  • Diachrony (danh từ): Tính lịch đại; sự nghiên cứu các hiện tượng theo chiều thời gian.

    • The concept of diachrony is central to historical linguistics. (Khái niệm tính lịch đại trung tâm của ngôn ngữ học lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
  • Historical: (thuộc về) lịch sử. (Thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, nhưng có thể dùng thay thế trong một số trường hợp, dụ: - ngôn ngữ học lịch sử).
  • Evolutionary: (thuộc về) tiến hóa, biến đổi.
Từ trái nghĩa
  • Synchronic: Đồng đại. (Thuộc về việc nghiên cứu một trạng thái tại một thời điểm cụ thể, không xét đến sự thay đổi theo thời gian).
    • Synchronic linguistics examines the grammar of modern French. (Ngôn ngữ học đồng đại nghiên cứu ngữ pháp của tiếng Pháp hiện đại.)
diachronic

Linguists use diachronic analysis to trace the evolution of a word's meaning.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) lịch lại

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "diachronic"