diaphragme

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) cơ hoành
  2. (giải phẫu) hoành
    • Diaphragme stylien
      hoành trâm
  3. (thực vật học) vách ngăn (quả nang)
  4. (vậthọc) vành chân, điafam
  5. (nhiếp ảnh) cửa điều sáng
  6. (kỹ thuật) màng ngăn, tấm chắn
tính từ
  1. (Mur diaphragme) (nghĩa bóng) tường lõi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "diaphragme"

Từ có nhắc đến "diaphragme"

diaphragme
Le diaphragme se contracte et se relâche pendant la respiration.