dight

/dait/
ngoại động từ (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) chỉ động tính từ quá khứ
  1. trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho
    • to be dight with (in) diamond
      trang sức bằng kim cương
  2. chuẩn bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dight"

dight
A queen is dight in a splendid gown and jewels.