dilapidated

/di'læpideitid/
tính từ
  1. đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...)
  2. bị phung phí (của cải)
tính từ
  1. đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...)
  2. lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "dilapidated"

dilapidated
A child walks past a dilapidated wooden fence in the old neighborhood.