bedraggled

Adjective
  1. trong tình trạng tồi tệ, tệ hại
  2. làm bẩn, làm (như thể vừa bị kéo lê trong bùn)
    • the beggar's bedraggled clothes
      bộ quần áo bẩn thỉu của người ăn xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "bedraggled"

bedraggled
A stray cat looks bedraggled after walking in the rain.