broken-down

/'broukən'daun/
Học thuật
Thân thiện
broken-down

The old broken-down tractor sits rusting in the field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hỏng, không còn hoạt động được: Dùng để mô tả máy móc, phương tiện hoặc thiết bị đã kỹ, hư hỏng không thể sử dụng được nữa.
    • Xộc xệch, đổ nát, xuống cấp: Dùng để mô tả một tòa nhà, công trình hoặc vật thể đang trong tình trạng rất tồi tàn, sắp sụp đổ.
    • Suy nhược, kiệt sức: Dùng để mô tả một người hoặc đôi khi động vật trong tình trạng sức khỏe rất kém, mệt mỏi yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We passed a broken-down car on the side of the highway. (Chúng tôi đi ngang qua một chiếc xe hơi hỏng bên vệ đường.)
    • The family lived in a broken-down shack with no electricity. (Gia đình đó sống trong một căn lều xập xệ không điện.)
    • After the long illness, he looked completely broken-down. (Sau trận ốm dài, anh ấy trông hoàn toàn suy nhược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "broken-down" trong ngữ cảnh trừu tượng: Đôi khi được dùng để mô tả một hệ thống, tổ chức hoặc kế hoạch đã thất bại hoàn toàn không còn hiệu quả.
    • The negotiations were a broken-down process from the start. (Các cuộc đàm phán một quá trình đổ vỡ/ thất bại ngay từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Break down (động từ, cụm động từ): Hỏng, đổ vỡ, suy sụp. Đây dạng động từ của tính từ "broken-down".
    • My car broke down on the way to work. (Xe tôi bị hỏng trên đường đi làm.)
    • She broke down in tears after hearing the news. ( ấy sụp đổ/ bật khóc khi nghe tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Dilapidated: Đổ nát, xiêu vẹo (thường dùng cho nhà cửa, công trình).
  • Decrepit: Lão hóa, già nua, kỹ (dùng cho người hoặc vật).
  • Out of order: Hỏng, không hoạt động (dùng cho máy móc).
  • Exhausted: Kiệt sức, mệt lử (dùng cho người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Break down (đã giải thíchtrên).
  • Break something down: Phân tích, chia nhỏ cái đó.
    • Let's break down the problem into smaller parts. (Hãy chia nhỏ vấn đề ra thành từng phần.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "broken-down".
broken-down

The old broken-down tractor sits rusting in the field.

tính từ
  1. hỏng, xộc xệch (máy móc)
  2. suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...)