tatterdemalion

/,tætədə'meiljən/
Học thuật
Thân thiện
tatterdemalion

A tatterdemalion boy sits on a worn wooden step.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ăn mặc rách rưới, người ăn mặc tả tơi: Một người, đặc biệt một đứa trẻ hoặc người lang thang, mặc quần áo kỹ, rách nát bẩn thỉu.
  2. Tính từ:
    • Rách rưới, tả tơi, xộc xệch: Mô tả vẻ ngoài hoặc tình trạng của một người hoặc thứ đó bị rách nát, xuống cấp trong tình trạng đáng thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old tatterdemalion wandered the streets, searching for food. (Người ăn mặc rách rưới già nua lang thang trên các con phố, tìm kiếm thức ăn.)
    • He looked like a tatterdemalion in his torn coat and mismatched shoes. (Anh ta trông như một kẻ ăn mặc tả tơi trong chiếc áo khoác rách đôi giày không đôi.)
  • Tính từ:
    • They lived in a tatterdemalion hut at the edge of the village. (Họ sống trong một túp lều rách nátrìa làng.)
    • Her tatterdemalion appearance hid a kind and generous heart. (Vẻ ngoài rách rưới của ấy che giấu một trái tim nhân hậu rộng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái văn học hoặc cổ điển, dùng để mô tả một cách sinh động phần trang trọng về sự nghèo khó, sa sút về mặt ngoại hình hoặc vật chất.
  • Có thể dùng để mô tả một cách ẩn dụ cho những thứ phi vật thể đang trong tình trạng tan nát hoặc suy tàn.
    • The tatterdemalion remnants of his dreams. (Những tàn dư tan nát của những giấc mơ anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Tattered (adj): Rách tả tơi, nát bươm. Đây tính từ phổ biến hơn để mô tả quần áo hoặc vật liệu bị rách.
    • A tattered flag. (Lá cờ rách tả tơi.)
  • Ragamuffin (n): Đứa trẻ ăn mặc rách rưới, bẩn thỉu. Gần nghĩa với "tatterdemalion" khi dùng làm danh từ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Ragamuffin, urchin, scarecrow (nghĩa bóng), beggar (ăn mày).
  • Tính từ: Ragged, tattered, shabby, dilapidated, bedraggled, ramshackle.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Dandy (kẻ ăn diện), beau (công tử).
  • Tính từ: Well-dressed (ăn mặc chỉnh tề), pristine (nguyên vẹn, mới tinh), immaculate (hoàn hảo, sạch sẽ).
Thành ngữ liên quan
  • In tatters: Ở trong tình trạng rách nát, tan vỡ hoàn toàn (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
    • His reputation was in tatters after the scandal. (Danh tiếng của anh ta tan nát sau vụ bê bối.)
tatterdemalion

A tatterdemalion boy sits on a worn wooden step.

danh từ
  1. người ăn mặc rách rưới