ruin

/ruin/
danh từ
  1. sự đổ nát, sự suy đồi
    • to bumble (lie, lay) in ruin
      đổ nát
  2. sự tiêu tan
    • the ruin of one's hope
      sự tiêu tan hy vọng
  3. sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát
    • to bring somebody to ruin
      làm cho ai bị phá sản
    • to cause the ruin of...
      gây ra sự đổ nát của...
  4. ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn
    • the ruins of Rome
      tàn tích của thành La
ngoại động từ
  1. làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá
  2. làm suy nhược, làm xấu đi
    • to ruin someone's health
      làm suy nhược sức khoẻ của ai
    • to ruin someone's reputation
      làm mất thanh danh của ai
  3. làm phá sản
    • to ruin oneself in gambling
      phá sản cờ bạc
  4. dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái)
nội động từ
  1. (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất
  2. đổ sập xuống, sụp đổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ruin
The ancient stone ruin stood on a grassy hill overlooking the sea.