dilly-dallier

Học thuật
Thân thiện
dilly-dallier

A dilly-dallier gazes out the window instead of doing homework.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ lãng phí thời gian, người hay chần chừ, trì hoãn: Một người thường xuyên trì hoãn, do dự không quyết định hoặc hành động, dẫn đến việc lãng phí thời gian một cách vô ích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Stop being such a dilly-dallier and make a decision! (Đừng làm kẻ hay chần chừ nữa hãy đưa ra quyết định đi!)
    • He is a notorious dilly-dallier who is always late for meetings. (Anh ta một kẻ hay trì hoãn khét tiếng, luôn luôn đến họp muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A chronic dilly-dallier": một kẻ chần chừ kinh niên.
    • As a chronic dilly-dallier, he missed many golden opportunities. ( một kẻ chần chừ kinh niên, anh ta đã bỏ lỡ nhiều cơ hội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dilly-dally (động từ): chần chừ, la cà, trì hoãn.

    • Don't dilly-dally; we need to leave now. (Đừng chần chừ; chúng ta cần phải đi ngay bây giờ.)
  • Dawdler (danh từ): kẻ la cà, kẻ chậm chạp, lề mề.

  • Procrastinator (danh từ): người hay trì hoãn.
Từ đồng nghĩa
  • Procrastinator: người trì hoãn.
  • Dawdler: kẻ la cà, kẻ lề mề.
  • Lingerer: người hay nấn , chậm trễ.
  • Time-waster: kẻ phí thời gian.
Từ trái nghĩa
  • Go-getter: người năng nổ, quyết đoán.
  • Decisive person: người quyết đoán.
dilly-dallier

A dilly-dallier gazes out the window instead of doing homework.

Noun
  1. kẻ lãng phí thời gian

Từ đồng nghĩa