mope

/moup/
danh từ
  1. người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ
  2. (the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ
    • to have [a fit of] the mopes; to suffer from [a fit of] the mopes
      buồn nản
nội động từ
  1. chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ
    • to mope [about] in the house all day
      quanh quẩn ủ rũ suốt ngàynhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mope"

mope
A child mopes on the couch after being told to clean his room.