diluvian

Học thuật
Thân thiện
diluvian

The geologist studied the diluvian sediment layers in the canyon wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về trận lụt lớn, liên quan đến đại hồng thủy: "diluvian" mô tả những liên hệ với một trận lụt cực kỳ lớn tàn phá, thường trên quy mô toàn cầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Geologists found diluvian sediments in the rock layers. (Các nhà địa chất tìm thấy trầm tích thuộc về trận lụt lớn trong các lớp đá.)
    • The myth describes a diluvian event that wiped out civilization. (Thần thoại mô tả một sự kiện đại hồng thủy đã xóa sổ nền văn minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diluvian forces": các thế lực của trận lụt lớn.

    • The ancient text speaks of gods unleashing diluvian forces upon the world. (Văn bản cổ nói về các vị thần giải phóng những thế lực của trận lụt lớn lên thế giới.)
  • "of diluvian proportions": với quy mô đại hồng thủy.

    • The rainfall was of diluvian proportions, causing widespread flooding. (Lượng mưa quy mô đại hồng thủy, gây ra lụt diện rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Diluvial (adj): (cùng nghĩa, thường dùng trong địa chất học) thuộc về trận lụt, do lụt tạo thành.

    • Diluvial deposits are common in this valley. (Các trầm tích do lụt tạo thành phổ biếnthung lũng này.)
  • Antediluvian (adj): thuộc về thời kỳ trước trận Đại Hồng Thủy; (nghĩa bóng) cổ xưa, lỗi thời.

    • His ideas about management are positively antediluvian. (Những ý tưởng về quản lý của ông ta thực sự quá cổ lỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Flood-related: liên quan đến lụt.
  • Cataclysmic: thuộc về thảm họa, biến động lớn (nghĩa rộng hơn).
diluvian

The geologist studied the diluvian sediment layers in the canyon wall.

Adjective
  1. thuộc, hay liên quan tới một trận lụt lớn, đại hồng thủy

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "diluvian"