antediluvian

/'æntidi'lu:vjən/
tính từ
  1. trước thời kỳ hồng thuỷ
  2. (thông tục) cổ, kỹ, hoàn toàn không hợp thời
danh từ
  1. người kỹ, người cổ lỗ
  2. ông lão, người già khụ
  3. vật kỹ, vật cổ lỗ (không hợp thời)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

antediluvian
The museum displayed an antediluvian fossil.