dimension

/di'menʃn/
danh từ giống cái
  1. kích thước
  2. (toán học) chiều, số chiều; thứ nguyên
  3. (nghĩa bóng) tầm vóc, tầm quan trọng
    • Donner aux événements une dimension historique
      cho sự kiện xảy ra một tầm vóc lịch sử
    • prendre les dimensions de quelqu'un
      (thân mật) nhận xét người nào, nhận định về người nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dimension"

dimension
Un architecte mesure les dimensions d'une pièce avec un mètre ruban.