dimensional

/di'menʃənl/
Học thuật
Thân thiện
dimensional

A scientist carefully measures the dimensional properties of a wooden block.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về chiều, thuộc về kích thước: Mô tả đặc tính liên quan đến các phép đo như chiều dài, chiều rộng, chiều cao, hoặc độ sâu của một vật thể.
    • (Toán học, Vật ) Thuộc về thứ nguyên: Liên quan đến các đơn vị cơ bản (như khối lượng, chiều dài, thời gian) dùng để mô tả một đại lượng vật .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We need to check the dimensional accuracy of this part. (Chúng ta cần kiểm tra độ chính xác về kích thước của bộ phận này.)
    • A square is a two-dimensional shape. (Hình vuông một hình hai chiều.)
    • Dimensional analysis is a useful tool in physics. (Phân tích thứ nguyên một công cụ hữu ích trong vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dimensional stability": độ ổn định kích thước (khả năng một vật liệu giữ nguyên kích thước dưới các điều kiện khác nhau).

    • This plastic has excellent dimensional stability under heat. (Loại nhựa này độ ổn định kích thước tuyệt vời dưới tác động của nhiệt.)
  • "dimensional lumber": gỗ xẻ quy cách (gỗ đã được cắt theo các kích thước tiêu chuẩn như 2x4 inch).

    • We bought dimensional lumber to build the frame. (Chúng tôi đã mua gỗ xẻ quy cách để dựng khung.)
Biến thể từ gần giống
  • Dimension (n): chiều, kích thước, thứ nguyên.

    • The room's dimensions are 5 by 4 meters. (Kích thước của căn phòng 5 mét nhân 4 mét.)
  • Multidimensional (adj): đa chiều, phức tạp.

    • Her novel presents a multidimensional view of the character. (Cuốn tiểu thuyết của ấy đưa ra một cái nhìn đa chiều về nhân vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Spatial: thuộc về không gian.
  • Measurable: có thể đo lường được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "dimensional")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dimensional")

dimensional

A scientist carefully measures the dimensional properties of a wooden block.

tính từ
  1. thuộc chiều; thuộc kích thước, thuộc khổ, thuộc cỡ
  2. (toán học) (thuộc) thứ nguyên
    • dimensional analysis
      phân tích thứ nguyên
    • dimensional unit
      đơn vị thứ nguyên