dioecious

/dai'i:ʃəs/
Học thuật
Thân thiện
dioecious

Some plants are dioecious, meaning individual plants are either male or female.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Khác gốc: Mô tả loài thực vật cây đực cây cái riêng biệt. Nghĩa , hoa đực (chứa nhị) hoa cái (chứa nhụy) mọc trên những cây khác nhau.
  2. Tính từ (Động vật học):
    • Phân tính: Mô tả loài động vật cá thể đực cá thể cái riêng biệt, mỗi cá thể chỉ cơ quan sinh sản của một giới tính.
dụ sử dụng
  • Thực vật học:
    • The holly tree is a dioecious plant; you need both a male and a female tree to get berries. (Cây nhựa ruồi một loài thực vật khác gốc; bạn cần cả cây đực lẫn cây cái để quả mọng.)
    • Willows can be either dioecious or monoecious. (Cây liễu có thể loài khác gốc hoặc cùng gốc.)
  • Động vật học:
    • Most mammals are dioecious organisms. (Hầu hết động vật những sinh vật phân tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sinh học, thực vật học động vật học để mô tả chính xác chiến lược sinh sản của một loài.
  • "Dioecy" (danh từ) trạng thái hoặc đặc tính của việc dioecious.
Biến thể từ gần giống
  • Dioecy (n): Tính khác gốc, tính phân tính.
    • The dioecy of the species ensures cross-pollination. (Tính khác gốc của loài đảm bảo sự thụ phấn chéo.)
  • Monoecious (adj): Cùng gốc (thực vật), lưỡng tính (động vật) - trái nghĩa với dioecious.
Từ đồng nghĩa
  • Khác gốc (dùng cho thực vật).
  • Phân tính (dùng cho động vật).
  • Unisexual (lưỡng giới đơn tính): Có thể dùng trong cả thực vật động vật để chỉ cá thể chỉ mang một giới tính.
dioecious

Some plants are dioecious, meaning individual plants are either male or female.

tính từ
  1. (thực vật học) khác gốc
  2. (động vật học) phân tĩnh

Từ đồng nghĩa