monoicous

Học thuật
Thân thiện
monoicous

A single moss plant is monoicous, bearing both male and female structures.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Sinh học, Thực vật học):
    • cơ quan sinh sản đực cái trên cùng một cơ thể: Dùng để mô tả một cá thể thực vật hoặc động vật trên đó tồn tại cả cơ quan sinh sản đực (như túi phấn, tinh hoàn) cơ quan sinh sản cái (như noãn, buồng trứng). Từ này đồng nghĩa với "lưỡng tính".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mosses are often monoicous, producing both antheridia and archegonia on the same plant. (Rêu thường cây lưỡng tính, tạo ra cả túi tinh túi noãn trên cùng một cây.)
    • The monoicous condition allows the plant to self-fertilize under certain conditions. (Đặc điểm cả cơ quan đực cái cho phép cây tự thụ phấn trong một số điều kiện nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học chuyên ngành về thực vật học, đặc biệt khi mô tả về rêu, tảo một số loài thực vật không hoa. Trong ngữ cảnh thông thường, "lưỡng tính" (bisexual) hoặc " cả hoa đực hoa cái" thường được dùng phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Monoecious (adj): Đây cách viết dùng phổ biến hơn, hoàn toàn đồng nghĩa với "monoicous". Cả hai đều được chấp nhận trong thuật ngữ khoa học.
    • Corn is a monoecious plant. (Ngô một loại cây cả cụm hoa đực hoa cái.)
  • Hermaphroditic (adj): Lưỡng tính. Thường dùng cho động vật, nhưng cũng có thể dùng cho thực vật, chỉ một cơ quan (như bông hoa) chứa cả bộ phận đực cái.
  • Dioecious (adj): Khác gốc. Chỉ các loài cây đực cây cái hai cá thể riêng biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Monoecious: cơ quan đực cái trên cùng một cây.
  • Bisexual (trong sinh học): Lưỡng tính.
  • Hermaphroditic: Lưỡng tính.
Từ trái nghĩa
  • Dioecious: Khác gốc (cây đực cây cái riêng biệt).
  • Unisexual: Đơn tính (chỉ một loại cơ quan sinh sản).
monoicous

A single moss plant is monoicous, bearing both male and female structures.

Adjective
  1. giống monecious

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự