diplôme

danh từ giống đực
  1. bằng, văn bằng, bằng cấp
    • Diplôme de bachelier
      bằng tú tài
  2. (sử học) bằng cấp đặc quyền
    • Déchiffrer de vieux diplômes
      đọc các bằng cấp đặc quyền cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "diplôme"

diplôme
L'étudiant tient son diplôme avec fierté lors de la cérémonie de remise.