diplômé

tính từ
  1. bằng
    • Accoucheuse diplômée
      nữ hộ sinh bằng
  2. bằng đại học, tốt nghiệp đại học
danh từ
  1. người bằng, người tốt nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "diplômé"

diplômé
Le nouveau diplômé pose fièrement avec son parchemin.