diplômé

Học thuật
Thân thiện
diplômé

Le nouveau diplômé pose fièrement avec son parchemin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • bằng, văn bằng: Chỉ người đã hoàn thành một khóa học được cấp văn bằng chính thức chứng nhận.
    • Tốt nghiệp (đại học): Chỉ người đã hoàn thành chương trình đại học nhận được bằng cấp.
  2. Danh từ (giống đực: un diplômé; giống cái: une diplômée):

    • Người bằng, người tốt nghiệp: Chỉ một cá nhân cụ thể đã nhận được văn bằng sau khi hoàn thành khóa đào tạo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle est infirmière diplômée. ( ấyy tá bằng.)
    • Nous recherchons un ingénieur diplômé. (Chúng tôi đang tìm một kỹ đã tốt nghiệp.)
  • Danh từ:

    • Ce diplômé de Polytechnique a trouvé un emploi rapidement. (Người tốt nghiệp trường Bách khoa này đã tìm được việc làm một cách nhanh chóng.)
    • Les diplômées de cette école sont très recherchées. (Những người tốt nghiệp của trường này rất được săn đón.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être diplômé de (quelque chose)": tốt nghiệp từ (một trường, một ngành nào đó).

    • Il est diplômé de l'université de Hanoi. (Anh ấy tốt nghiệp từ Đại học Nội.)
    • Elle est diplômée en droit. ( ấy tốt nghiệp ngành luật.)
  • "fraîchement diplômé": mới tốt nghiệp.

    • Une fraîchement diplômée a rejoint notre équipe. (Một cô gái mới tốt nghiệp đã gia nhập đội ngũ của chúng tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Diplômer (động từ): cấp bằng, phong hàm.

    • L'université va diplômer cinq cents étudiants cette année. (Trường đại học sẽ cấp bằng cho năm trăm sinh viên trong năm nay.)
  • Diplôme (danh từ giống đực): văn bằng, bằng cấp.

    • Il a obtenu son diplôme de médecine. (Anh ấy đã nhận được văn bằng bác sĩ y khoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Titulaire d'un diplôme: người sở hữu một văn bằng.
  • Lauréat (de): người đoạt giải, người tốt nghiệp (thường dùng trong một số ngữ cảnh trang trọng hoặc chỉ người đỗ đầu).
Cụm từ liên quan
  • Diplômé d'État: bằng cấp nhà nước công nhận.

    • C'est un architecte diplômé d'État. (Đómột kiến trúc sư bằng cấp được nhà nước công nhận.)
  • Hautement diplômé: trình độ học vấn cao, nhiều bằng cấp.

    • Un chercheur hautement diplômé. (Một nhà nghiên cứu trình độ học vấn rất cao.)
diplômé

Le nouveau diplômé pose fièrement avec son parchemin.

tính từ
  1. bằng
    • Accoucheuse diplômée
      nữ hộ sinh bằng
  2. bằng đại học, tốt nghiệp đại học
danh từ
  1. người bằng, người tốt nghiệp

Từ gần giống

Từ chứa "diplômé"