dipole

/'daipoul/
Học thuật
Thân thiện
dipole

A simple dipole antenna is mounted on a rooftop.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật ):
    • Lưỡng cực: Một hệ thống gồm hai điện tích hoặc hai cực từ độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu, được đặt cách nhau một khoảng cách nhỏ.
    • Ngẫu cực (trong lĩnh vực rađiô): Một loại ăng-ten đơn giản, thường gồm hai thanh dẫn điện chiều dài bằng nhau, được nối với đường truyền dẫn tại trung tâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vật ):
    • A water molecule is a classic example of an electric dipole. (Phân tử nước một dụ điển hình của một lưỡng cực điện.)
    • The radio antenna on the roof is a simple dipole. (Ăng-ten rađiô trên mái nhà một ngẫu cực đơn giản.)
    • The magnetic dipole moment is a key property of magnets. (-men lưỡng cực từ một tính chất quan trọng của nam châm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dipole moment": -men lưỡng cực, một đại lượng vectơ đo độ mạnh hướng của một lưỡng cực.

    • The dipole moment of the molecule determines its polarity. (-men lưỡng cực của phân tử quyết định tính phân cực của .)
  • "Dipole-dipole interaction": Tương tác lưỡng cực-lưỡng cực, một loại lực giữa các phân tử -men lưỡng cực vĩnh cửu.

    • Hydrogen bonding is a special type of strong dipole-dipole interaction. (Liên kết hydro một loại tương tác lưỡng cực-lưỡng cực mạnh đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dipolar (adj): (thuộc về) lưỡng cực, tính chất lưỡng cực.
    • Many organic solvents are dipolar. (Nhiều dung môi hữu cơ tính lưỡng cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Doublet: Cặp đôi (trong một số ngữ cảnh vật ).
  • Electric doublet: Lưỡng cực điện (cụ thể hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ kỹ thuật này)

dipole

A simple dipole antenna is mounted on a rooftop.

danh từ
  1. (vật ) lưỡng cực
  2. (rađiô) ngẫu cực