duple

/'dju:pl/
tính từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) hai, đôi
    • duple ratio
      tỷ lệ 2 qoành
  2. (âm nhạc) đôi
    • duple time (rhythm)
      nhịp đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống