dippy

/'dipi/
Học thuật
Thân thiện
dippy

A child dips a dippy egg into a piece of toast.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Gàn, hâm hâm, khùng khùng: Dùng để miêu tả một người hành vi, suy nghĩ kỳ quặc, ngớ ngẩn hoặc thiếu thực tế một cách đáng buồn cười. Từ này thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không quá nghiêm trọng như "điên".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He's a bit dippy, but he's very kind. (Anh ấy hơi gàn gàn, nhưng rất tốt bụng.)
    • That's a dippy idea; it will never work. (Đó một ý tưởng hâm hâm; sẽ không bao giờ tác dụng đâu.)
    • She felt dippy after staying up all night studying. ( ấy cảm thấy đầu óc lơ mơ, khùng khùng sau khi thức cả đêm học bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/go dippy over someone/something": Phát cuồng, mẩn ai đó/cái một cách quá mức.
    • My sister went dippy over that new K-pop idol. (Chị tôi phát cuồng lên thần tượng K-pop mới đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Dippiness (danh từ, hiếm gặp): Trạng thái gàn dở, hâm hâm.
    • I can't stand his constant dippiness. (Tôi không chịu nổi cái sự gàn dở liên tục của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Silly: Ngớ ngẩn.
  • Goofy: Khờ khạo, ngốc nghếch.
  • Daft (Anh, thông tục): Khùng, ngốc.
  • Dotty (thông tục): Lẩm cẩm, gàn.
Từ trái nghĩa
  • Sensible: Hợp , biết điều.
  • Rational: Có lý trí.
  • Level-headed: Điềm tĩnh, sáng suốt.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ: "Dippy" từ thông tục, mang tính chất nhẹ nhàng, thường dùng trong tình huống không trang trọng. ít khi dùng để xúc phạm nghiêm trọng.
  • Ngữ cảnh: Thích hợp dùng giữa bạn bè, trong giao tiếp thân mật hoặc để miêu tả một cách hài hước. Tránh dùng trong văn bản học thuật hoặc trang trọng.
dippy

A child dips a dippy egg into a piece of toast.

tính từ
  1. gan, hâm hâm

Từ gần giống