dopey

/'doupi/ Cách viết khác : (dopey) /'doupi/
tính từ
  1. mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh...)
  2. uể oải, lơ mơ, thẫn thờ
  3. đần độn, trì độn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

dopey
A dopey cartoon character stares blankly at a simple math problem.