dip

/dip/
danh từ
  1. sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...)
  2. sự đầm mình, sự tắm (ở biển)
    • to take (have) a dip in the sea
      đi tắm biển
  3. lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu)
  4. mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...)
  5. nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mạ vàng...)
  6. cây nến (mỡ , mỡ cừu...)
  7. chỗ trũng, chỗ lún xuống
  8. độ nghiêng (kim la bàn); độ dốc, chiều dốc (của vỉa ); đường võng chân trời
    • magnetic dip
      độ từ khuynh
  9. (thể dục,thể thao) thế nhún ngang (đánh kép)
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ móc túi
ngoại động từ
  1. nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống
    • to dip one's finger in water
      nhúng ngón tay vào nước
    • to dip one's pen in ink
      nhúng ngòi bút vào mực, châm ngòi bút vào mực
  2. ngâm để đánh sạch (kim loại), nhúng vào để nhuộm (quần áo...); nhúng bấc vào mở nóng để làm (nến); tắm cho (cừu...) bằng nước diệt trùng...
  3. (+ up) (múc nước vào gàu); đong (gạo... vào đấu)
  4. hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên
    • to dip the scale of a balance
      làm cho cán cân thoáng nghiêng đi một chút (xong lại thăng bằng ngay)
    • to dip the flag
      hạ cờ xuống lại kéo lên ngay
nội động từ
  1. nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...)
  2. hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...)
    • sun dips below harizon
      mặt trời chìm xuống dưới chân trời
    • scale dips
      cán cân nghiêng đi
    • bird dips and rises in the flight
      trong khi bay chim cứ nhào xuống lại bay lên
  3. (thông tục) mắc nợ
  4. nghiêng đi, dốc xuống
    • magnetic needle dips
      kim nam châm nghiêng đi
    • strata dip
      vỉa mỏ dốc xuống
  5. (+ into) cho tay vào, cho thìa vào (để lấy, múc cái ra)
  6. (+ into) xem lướt qua
    • to dip into a book
      xem lướt qua một cuốn sách
  7. (+ into) điều tra, tìm tòi, tìm hiểu
    • to dip deep into the future
      tìm hiểu sâu về tương lai, nhìn sâu vào tương lai

Idioms

  • to dip into one's purse
    tiêu hoang
  • to dip one's pen in gall
    viết ác, viết cay độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dip"

dip
The gymnast performs a dip on the parallel bars.