directory

/di'rektəri/
tính từ
  1. chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị
danh từ
  1. sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
    • a telephone directory
      sổ ghi số dây nói
  2. số hộ khẩu (trong một vùng)
  3. (Directory) (sử học) Hội đồng Đốc chính (thời cách mạng Pháp gồm 5 uỷ viên, từ 1795 đến 1799)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban giám đốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "directory"

directory
The user opens a directory on the computer screen.