discard

/'diskɑ:d/
danh từ (đánh bài)
  1. sự chui bài, sự dập bài
  2. quân chui bài, quân bài dập
ngoại động từ
  1. (đánh bài) chui, dập
  2. bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)
  3. đuổi ra, thải hồi (người làm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "discard"

Từ có nhắc đến "discard"

discard
He discards the old newspaper into the recycling bin.