disencumber

/'disin'kʌmbə/
Học thuật
Thân thiện
disencumber

The gardener worked to disencumber the small stone statue from the thick, tangled vines that had grown over it.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải thoát khỏi gánh nặng, trở ngại hoặc sự vướng víu: Hành động loại bỏ một thứ đó gây cản trở, làm phiền hoặc làm cho tình huống trở nên khó khăn, phức tạp.
    • Dọn dẹp, làm cho thông thoáng: Hành động dẹp bỏ những vật cản hoặc sự lộn xộn để tạo ra không gian hoặc tình huống thông suốt, dễ dàng hơn.
dụ sử dụng
  • ( ấy cần phải giải thoát tâm trí khỏi mọi lo lắng trước kỳ thi.)
  • (Bước đầu tiên dọn dẹp đống đồ đạc khỏi hành lang.)
  • (Phần mềm mới này sẽ giải phóng nhóm khỏi nhiều công việc thủ công tẻ nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disencumber oneself of something": Tự giải thoát bản thân khỏi một thứ đó.
    • He decided to disencumber himself of all his unnecessary possessions. (Anh ấy quyết định tự giải thoát mình khỏi tất cả những tài sản không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Disencumbrance (danh từ): Sự giải thoát khỏi gánh nặng; trạng thái không còn vướng víu.
    • The disencumbrance of debt allowed them to start a new business. (Việc thoát khỏi gánh nặng nợ nần cho phép họ bắt đầu một công việc kinh doanh mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Free: giải phóng, tự do hóa.
  • Clear: dọn dẹp, làm sạch (khỏi vật cản).
  • Unburden: cởi bỏ gánh nặng.
  • Extricate (như trong tham khảo): gỡ ra, thoát ra khỏi tình huống khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Encumber: làm vướng víu, gây trở ngại.
  • Burden: đè nặng, chất gánh nặng lên.
  • Clutter: làm lộn xộn, chất đầy.
disencumber

The gardener worked to disencumber the small stone statue from the thick, tangled vines that had grown over it.

ngoại động từ
  1. dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại

Từ đồng nghĩa