disfigure

/dis'figə/
Học thuật
Thân thiện
disfigure

The vandals disfigured the statue in the park.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày: Hành động làm hỏng hoặc làm thay đổi hình dáng bên ngoài của một người, một vật hoặc một nơi chốn, khiến trở nên xấu xí hoặc không còn nguyên vẹn như ban đầu.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The acid attack disfigured his face permanently. (Vụ tấn công bằng axit đã làm biến dạng khuôn mặt anh ấy vĩnh viễn.)
    • Graffiti disfigures the ancient walls of the city. (Những bức vẽ bậy làm xấu xí những bức tường cổ của thành phố.)
    • The disease had disfigured her hands. (Căn bệnh đã làm biến dạng đôi tay của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be disfigured": bị biến dạng, bị làm xấu xí (dạng bị động).
    • The landscape was disfigured by ugly concrete buildings. (Cảnh quan đã bị làm xấu xí bởi những tòa nhà tông xấu xí.)
  • "disfigurement" (danh từ): sự biến dạng, tình trạng bị làm xấu xí; vết tật, vết sẹo làm biến dạng.
    • He suffered severe facial disfigurement after the accident. (Anh ấy bị biến dạng nghiêm trọngmặt sau vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Disfigurement (n): sự biến dạng, tình trạng bị làm xấu xí; vết tật, vết sẹo làm biến dạng.
  • Disfiguring (adj): tính chất làm biến dạng, làm xấu xí.
    • a disfiguring scar (một vết sẹo làm biến dạng)
Từ đồng nghĩa
  • Deface: làm mất mặt, làm xấu bề mặt (thường bằng cách viết/vẽ lên).
  • Mar: làm hư hỏng, làm giảm vẻ đẹp.
  • Deform: làm biến dạng, làm méohình dáng.
  • Mutilate: cắt xén, làm tàn tật (thường gây tổn thương nghiêm trọng).
Từ trái nghĩa
  • Beautify: làm đẹp.
  • Adorn: trang trí, tô điểm.
  • Restore: phục hồi, khôi phục nguyên trạng.
disfigure

The vandals disfigured the statue in the park.

ngoại động từ
  1. làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "disfigure"