blemish

/'blemiʃ/
danh từ
  1. tật; nhược điểm, thiếu sót
  2. vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...)
ngoại động từ
  1. làm hư, làm hỏng, làm xấu
  2. làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "blemish"

blemish
A small blemish appears on the girl's cheek.